LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    CHUYÊN ĐỀ BẤT ĐẲNG THỨC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Quỳnh Mai
    Ngày gửi: 16h:02' 10-04-2009
    Dung lượng: 281.5 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người

    Chuyên đề: bất đẳng thức

    Dạng 1: Chứng minh bất đẳng thức
    BT1: CMR với mọi a; b dương, ta có: Khi nào xảy ra đẳng thức?
    BT2: CMR với mọi a; b; c; d dương , ta có: Khi nào xảy ra đẳng thức?
    BT3 CMR với mọi a; b; c; d dương , ta có:
    BT4 CMR với mọi a; b; c dương , ta có:
    BT5 CMR với mọi a; b; c dương , ta có:
    BT6 CMR nếu a, b, c là đội dài 3 cạnh của một tam giác, ta có:
    ab + bc + ca
    (a + b – c)(b + c – a)(c + a – b) abc

    BT7 Cho hai số x ; y thoả mãn đẳng thức: 3x + y = 1
    CMR:
    BT8 Cho hai số x ; y thoả mãn đẳng thức: 4x + 3y
    CMR:
    BT9 Cho hai số a ; b thoả mãn đẳng thức: a + b = 1 . CMR:
    a) b) c)
    BT10 Cho CMR:

    Dạng 2: Sử dụng BĐT để chứng minh BĐT

    BT1 : CMR: với mọi a > 0, b > 0, ta có: 
    (BĐT Cô-si)
    
    
    BT2: CMR: với mọi a > 0, b > 0, ta có:
    a)  b) 
    
    
    BT3 CMR: với mọi a > 0, b > 0, c > 0 ta có:
    
    
    
    BT4 CMR: với mọi a > 0, b > 0, c > 0 ta có:
    
    ( BĐT Nes – bit)
    
    HD: áp dụng BĐT BT3, ta có:

    BT5 CMR: với mọi a, b, c, d ta có:
    
    (BĐT Bu-nhi-a-cốp-ski )
    
    
    BT6 CMR: với a, b, c, d  và c > 0, d > 0 ta có:
    
    
    BT7 Chứng minh rằng
    Với mọi số thực a + b  và m, n nguyên dương, ta có:
    
    
    HD:

    Do a, b có vai trò như nhau, không mất tính tổng quát, giả sử  (1)
    Theo bài: a + b   a  - b (2)
    Từ (1) và (2): 
    Ta suy ra: 
    , BĐT được chứng minh.
    BT8 Cho a + b . Chứng minh rằng:
    (a + b)(a3 + b3)(a5 + b5)  4(a9 + b9)
    
    HD:
    Theo bài: a + b áp dụng BĐT BT7:
    Ta có:
    (a + b)(a3 + b3)(a5 + b5) 4(a9 + b9)
    BT9: Cho a, b, c, d, e là các số thực. Chứng minh rằng:

    BT10: Cho a, b, c là các số thực. Chứng minh rằng:

    BT11: Chứng minh rằng: nếu ad – bc = 1 thì
    BT12: Cho a > 1, b > 1. Chứng minh rằng
    BT13: Cho Chứng minh rằng:
    BT14: Cho a > 0, b > 0. Chứng minh rằng:
    BT15: Cho a, b, c, d là các số dương. Chứng minh rằng:

    BT16: Cho a, b, c, d là các số dương. Chứng minh rằng:

    BT17: Với mọi a, b. Chứng minh rằng:
    a) b)
    BT18: Với mọi a, b, c, d. Chứng minh rằng:
    a) b)
    BT19: CMR: a)Với a, b, c là các số dương, ta có: a) (a + b)(b + c)(c + a) 8abc
    b) Với mọi a, b, c ta có:
    BT20: Cho a + b = 1. Chứng
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG