LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi lai lop 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:48' 31-03-2009
    Dung lượng: 107.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA LẦN II LỚP 10
    TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN: TOÁN . THỜI GIAN: 90’.

    I. Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng

    Câu 1: Nhị thức -3x + 2 nhận giá trị dương khi:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x2 – 1 > 0 là
    A.  B.  C. (-1; 1) D. 
    Sử dụng bảng số liệu sau để là câu 3 và câu 4
    Điểm thi học kỳ II môn Toán của 10 bạn lớp 10B2 được liệt kê ở bảng sau:
    Anh
    Loan
    Cúc
    My
    Điền
    Lan
    Hương
    Lê
    Tú
    Quý
    
    6
    6,5
    7,5
    9
    3
    4
    6
    7
    8,5
    5
    
    
    Câu 3: Trung bình điểm cộng của 10 học sinh trên là:
    A. 6,75 B. 6,5 C. 6,25 D. 6
    Câu 4: Số trung vị của dãy điểm trên là:
    A. 6,75 B. 6,5 C. 6,25 D. 6
    Câu 5: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
    A.  B. 
    C.  D. 
    Câu 6: Cho  và . Khi đó giá trị của cosa bằng:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 7: Tam giác ABC có , AC = 10, AB = 6. Cạnh BC có độ dài là:
    A. 76 B.  C. 14 D. 
    Câu 8 : Tam giác ABC có AB = 5 , AC = 9 và đường trung tuyến AM = 6. Tính độ dài cạnh BC:
    A.  B.  C. D. 22
    Câu 9 : Khoảng cách từ điểm A(1; 3) đến đường thẳng 3x + y + 4 = 0 là:
    A. 1 B.  C.  D. 
    Câu 10: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5) là
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 11: Đường tròn x2 + y2 - 6x – 8y = 0 có bán kính bằng:
    A. 10 B. 5 C. 25 D. 
    Câu 12 : Tiêu cự của elíp  bằng
    A. 3 B. 6 C. 1 D. 2

    II. Tự luận: (7 điểm)

    Câu 1: (1,5 điểm)
    Lập bảng xét dấu của biểu thức : 
    Suy ra tập nghiệm của bất phương trình 
    Câu 2: (1 điểm) Giải hệ bất phương trình:
    
    Câu 3: (2 điểm ) Cho  và 
    Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung .
    Tính các giá trị lượng giác của cung 
    Câu 4: (2,5 điểm ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(1; 2) ;
    B(2;5) ; C (3; 4)
    a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng AB, BC.
    b) Viết phương trình đường cao đi qua A, đường trung tuyến đi qua B của tam
    giác ABC.
    c) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với BC.
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG