Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề thi thử số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:11' 24-04-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:11' 24-04-2011
Dung lượng: 129.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM - MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:...................................................lớp:....................................................
Số câu đúng:..............................Điểm:......................
Câu 1: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là:
A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
B. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
C. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 2: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl ;
(c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 .
Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là:
A. (a), (b), (d), (e). B. (a),(b), (c), (d). C. (a), (d), (e). D. (b), (c), (d).
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CO2 + Na2CO3 + H2O. B. HF + SiO2. C. Cl2 + O2. B. Ca(OH)2 + Mg(HCO3)2.
Câu 4: Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2. B. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2.
C. S + O2 SO2. D. 2H2S + 3O2 (( 2SO2 + 2H2O.
Câu 5: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. A, B lần lượt là:
A. Axit propionic, axit axetic. B. axit axetic, axit propionic.
C. Axit acrylic, axit propionic. D. Axit axetic, axit acrylic.
Câu 6: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là:
A. 30,5 gam. B. 25,4 gam. C. 37,4 gam. D. 49,8 gam.
Câu 7: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng. Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Z-Y bằng:
A. +0,21V. B. +2,49V. C. +0,47V. D. +1,73V.
Câu 8: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí (đktc) và 1 lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì được 3,2 gam Cu kim loại và dung dịch X. Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn nhất. Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y là (gam):
A. 4,32. B. 5,42. C. 3,42. D. 4,52.
Câu 9: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Người ta cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn. Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Khối lượng của A cần dùng là:
A. 1,28 gam. B. 4,8 gam. C. 2,56 gam. D. 3,2 gam.
Câu 10: Hoà tan 133,2 gam muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt độ t1oC. Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2oC thì thu được phèn chua kết tinh
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Họ và tên học sinh:...................................................lớp:....................................................
Số câu đúng:..............................Điểm:......................
Câu 1: Hợp chất A có công thức phân tử C4H11O2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là:
A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.
B. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.
C. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.
D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.
Câu 2: Trong các cặp chất sau đây: (a) C6H5ONa, NaOH; (b) C2H5NH2 và C6H5NH3Cl ;
(c) C6H5OH và C2H5ONa ; (d) C6H5OH và NaHCO3 (e) CH3NH3Cl và C6H5NH2 .
Cặp chất cùng tồn tại trong dung dịch là:
A. (a), (b), (d), (e). B. (a),(b), (c), (d). C. (a), (d), (e). D. (b), (c), (d).
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra ?
A. CO2 + Na2CO3 + H2O. B. HF + SiO2. C. Cl2 + O2. B. Ca(OH)2 + Mg(HCO3)2.
Câu 4: Phương trình hóa học nào dưới đây thường dùng để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm?
A. 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2. B. Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2.
C. S + O2 SO2. D. 2H2S + 3O2 (( 2SO2 + 2H2O.
Câu 5: A và B là 2 axit cacboxylic đơn chức. Trộn 1,2 gam A với 5,18 gam B được hỗn hợp X. Để trung hòa hết X cần 90 ml dung dịch NaOH 1M. A, B lần lượt là:
A. Axit propionic, axit axetic. B. axit axetic, axit propionic.
C. Axit acrylic, axit propionic. D. Axit axetic, axit acrylic.
Câu 6: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol, Cl- 0,4 mol, HCO3- y mol. Khi cô cạn dung dịch Y ta thu được muối khan có khối lượng là:
A. 30,5 gam. B. 25,4 gam. C. 37,4 gam. D. 49,8 gam.
Câu 7: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxi hóa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng. Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Z-Y bằng:
A. +0,21V. B. +2,49V. C. +0,47V. D. +1,73V.
Câu 8: Hoà tan 2,16 gam hỗn hợp 3 kim loại Na, Al, Fe vào nước (dư), thu được 0,448 lít khí (đktc) và 1 lượng chất rắn. Tách lượng chất rắn này cho tác dụng hết với 60 ml dung dịch CuSO4 1M thì được 3,2 gam Cu kim loại và dung dịch X. Tách dung dịch X cho tác dụng vừa đủ dung dịch NaOH để thu được kết tủa lớn nhất. Nung kết tủa thu được trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Y. Khối lượng chất rắn Y là (gam):
A. 4,32. B. 5,42. C. 3,42. D. 4,52.
Câu 9: Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng. Người ta cho A qua ống đựng 10,4 gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn. Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag. Khối lượng của A cần dùng là:
A. 1,28 gam. B. 4,8 gam. C. 2,56 gam. D. 3,2 gam.
Câu 10: Hoà tan 133,2 gam muối Al2(SO4)3.18H2O vào 200 gam dung dịch K2SO4 11,745 % ở nhiệt độ t1oC. Làm lạnh dung dịch xuống nhiệt độ t2oC thì thu được phèn chua kết tinh
 







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT