LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi thử TN năm 2011 - Đề số 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:20' 28-05-2011
    Dung lượng: 386.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông
    Đề số 05 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề
    ------------------------------ ---------------------------------------------------

    I. PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)
    Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: 
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  của hàm số đã cho.
    2) Tìm điều kiện của tham số b để phương trình sau đây có 4 nghiệm phân biệt:
    
    3) Tìm toạ độ của điểm A thuộc  biết tiếp tuyến tại A song song với 
    Câu II (3,0 điểm):
    1) Giải phương trình: 
    2) Tính tích phân: 
    3) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:  trên đoạn [1;2]
    Câu III (1,0 điểm):
    Cho tứ diện SABC có ba cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau, SB =SC = 2cm, SA = 4cm. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện, từ đó tính diện tích của mặt cầu đó.
    II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây
    1. Theo chương trình chuẩn
    Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm  và hai đường thẳng
     và 
    1) Chứng minh rằng  và  cắt nhau.
    2) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa  và . Tính khoảng cách từ A đến mp(P).
    Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
     và 
    2. Theo chương trình nâng cao
    Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng
     và 
    1) Chứng minh rằng  và  chéo nhau.
    2) Viết phương trình mp(P) chứa  và song song với . Tính khoảng cách giữa  và 
    Câu Vb (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:
    ,  và trục hoành
    ......... Hết ..........
    Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
    Họ và tên thí sinh: ........................................ Số báo danh: ...............................................
    Chữ ký của giám thị 1: .................................. Chữ ký của giám thị 2: .................................
    BÀI GIẢI CHI TIẾT.
    Câu I:
    ( 
    ( Tập xác định: 
    ( Đạo hàm: 
    ( Cho 
    ( Giới hạn: 
    ( Bảng biến thiên
    x
    –(  0  +(
    
    
     + 0 – 0 + 0 –
    
    y
     4 4
    –( 0 –(
    
    ( Hàm số ĐB trên các khoảng , NB trên các khoảng 
    Hàm số đạt cực đại yCĐ = 4 tại ,
    đạt cực tiểu yCT = 0 tại .
    ( Giao điểm với trục hoành:
    cho 
    Giao điểm với trục tung: cho 
    ( Bảng giá trị: x   0  2
    y 0 0 0 4 0
    ( Đồ thị hàm số như hình vẽ bên đây:
    ((  (*)
    ( Số nghiệm của phương trình (*) bằng số giao điểm của (C) và d: y = logb
    ( Dựa vào đồ thị, (C) cắt d tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi
    
    ( Vậy, phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 
    (( Giả sử . Do tiếp tuyến tại A song song với  nên nó có hệ số góc
    
    ( 
    ( Vậy, 
    Câu II:
    ((
    ( Điều kiện: . Khi đó,
    
    
    ( Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất: x = 5
    ( 
    ( Đặt 
    ( Đổi cận: x  
    t 2 1
    ( Thay vào: 
    ( Vậy, 
    (( Hàm số  liên tục trên đoạn [1;2]
    ( Đạo hàm: 
    ( Cho  (1)
    Đặt  (t > 0), phương trình (1) trở thành:
     (loại)
    (  và 
    ( Trong 2 kết quả trên số nhỏ nhất là: , số lớn nhất là 
    ( Vậy,  khi x = 1 và  khi x = 2
    Câu III
    ( Gọi H,M
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG