LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    dekiemtra chuong III

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:31' 29-03-2009
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD - ĐT QUẢNG TRỊ
    TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU

    ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN HÌNH HỌC 10
    Thời gian làm bài: 45 phút

    
    
    Mã đề thi 485
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp:……………….

    I. Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm ) Chọn câu trả lời đúng:
    Câu 1: Đường thẳng qua điểm A(-1; 2) có 1 vectơ pháp tuyến  = (3; -4) có phương trình tổng quát là:
    A. 3(x - 1) – 4(y - 2) = 0 B. -1(x - 3) + 2(y + 4) = 0
    C. -1(x - 3) + 2(y - 4) = 0 D. 3(x + 1) – 4(y - 2) = 0
    Câu 2: Khoảng cách giữa hai đường thẳng 7x + y – 3 = 0 và 7x + y + 12 = 0 là
    A.  B. 15 C. 9 D. 
    Câu 3: Khoảng cách từ điểm M(1; -1) tới đường thẳng 3x – 4y – 17 = 0 là:
    A.  B. 2 C.  D. -
    Câu 4: Tam giác ABC có  = 1350, AC = 5, AB = 5. Cạnh BC có độ dài:
    A. 5 B. 6 C. 10 D. 5
    Câu 5: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình
    11x – 12y +1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0
    A. song song B. cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau
    C. trùng nhau D. vuông góc với nhau.
    Câu 6: Côsin của góc tạo bởi hai đường thẳng 2x + 3y – 10 = 0 và 2x – 3y + 4 = 0 là
    A. 
    B. 
    C. 

    D. 
    Câu 7: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; -1) và B(1; 5) là:
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 8: Đường thẳng đi qua hai điểm A(-3; 2) và B(1; 4) có 1 vectơ pháp tuyến có toạ độ là:
    A. (-1; 2) B. (1; 2) C. (4; 2) D. (2; -1)


    II. Phần tự luận: (6 điểm)

    Câu 1: (4 điểm) Cho A(3; 2) ; B(0; 1) ; C(1; 5)
    a. Viết phương trình tổng quát của AB, BC.
    b. Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d: 3x – 4y + 2 = 0.
    c. Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng BC qua A.
    Câu 2: (2 điểm) Cho ABC có AB = 5 ; BC = 8 ; CA = 6
    a. Tính góc A của tam giác ABC (làm tròn đến phút)
    b. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm AC. Tính độ dài của BM và BG.




     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG