LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hàm số Logarit

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chu Viết Tấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:20' 20-03-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 228
    Số lượt thích: 0 người
    Tính các giá trị cho trong bảng sau:
    1
    4
    -1
    0
    1
    2
    2
    1.Định nghĩa:
    II. HÀM SỐ LÔGARIT:
    Cho số thực dương a khác 1 :
    Hàm số y = logax được gọi là hàm logarit cơ số a
    Ví dụ 1 :
    Các hàm số
    Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số lôgarit. Khi đó cho biết cơ số :
    e) y = lnx
    VD1
    2. Đạo hàm của hàm số lôgarit :
    Ta có định lý sau :
    Định lý 3 :
    Hàm số y = loga x (0 < a ≠ 1) có đạo hàm tại mọi x > 0
    Đặc biệt :
    Chú ý : Công thức đạo hàm hàm hợp với y = loga u(x) là :
    Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau:
    a) y= log2 x
    b)y = log2(2 + sinx).

    Ví dụ : Tính đạo hàm các hàm số sau:

    + Tập xác định :
    + Sự biến thiên Đạo hàm :





    + Tiệm cận :



    KL về tiệm cận :
    Khảo sát hàm số
    a>1
    0+ Tập xác định :
    + Sự biến thiên Đạo hàm :





    + Tiệm cận :



    KL về tiệm cận :
    (0 : +?)
    => y` > 0 => hàm số đồng biến trên (0 ; +?)
    => y` < 0 => hàm số nghịch biến trên (0 ; +?)
    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
    là trục tung
    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng
    là trục tung
    (0 : +?)
    + Bảng biến thiên :
    +Đồ thị :
    Cho x = 1 ==> y = 0
    Cho x = a ==> y = 1
    Nh?n xét : Đồ thị nằm bên phải trục tung Oy.
    a > 1
    0 < a < 1
    ?
    a > 1
    0< a < 1
    o
    NHẬN XÉT :
    Đồ thị hàm số mũ y = ax và đồ thị hàm số logarit y=logax đối xứng nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất y = x
    y=3x
    y=log3x
    y = x
    Nhắc lại các công thức đạo hàm đã học trong bài

    Nhắc lại bảng tóm tắt các tính chất của
    hàm số lôgarit y = logax
    Câu 1 : Tìm mệnh đề sai :
    C
    A
    B
    D
    Bài tập:
    V?y : Mệnh đề C là mệnh đề sai
    Câu 2
    Câu 2 : Hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó ?
    y = 2-x
    B
    A
    C
    D
    A) y = 2-x =(1/2)x => Hàm số nghịch biến trên R
    => Hàm số nghịch biến (0; + ? )
    => Hàm số nghịch biến (0; + ? )
    => Hàm số đồng biến R
    HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ :
    + Làm bài tập : từ bài 1 đến bài 5 SGK trang 77-78 .
    + Bài tập làm thêm :
    Bài 2 : Tính đạo hàm các hàm số sau :
    Bài 3 : Cho hàm số y = esinx . CMR : y`.cosx - y.sinx - y" = 0 .
    Bài 4 : Cho hàm số y = x[cos(lnx)+ sin(lnx)] với x > 0 .
    CMR : x2.y" - x.y` + 2y = 0 .
    Bài 1 : Tìm tập xác định của hàm số :
    a) y = ln( - x2 + 5x - 6)
    EM CÓ BIẾT ?
    John Napier (1550 - 1617)
    Ông đã bỏ ra 20 năm ròng rã mới phát minh được hệ thống logarittme. . .
    Việc phát minh ra logarithme đã giúp cho Toán học Tính toán tiến một bước dài, nhất là trong các phép tính Thiên văn .
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG