Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
kiem tra chuong I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 30-03-2009
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:55' 30-03-2009
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU Môn: Đại số 11.
Thời gian: 45 phút.
Họ và tên :................................................................Lớp:.........................
I. Trắc nghiệm ( Chọn câu trả lời đúng )
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = tanx là:
A) D = R B) D = R
C) D = R D) D = R.
Câu 2: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình :
A) B) C) D)
Câu 3: Nghiệm của phương trình là :
A) B)
C) D)
Câu 4: Nghiệm của phương trình cosx = là:
A. B.
C. D.
Câu 5: Tập xác định của hàm số là
A) R B) R C) R D) R
Câu 6: Tập xác định của hàm số là :
A. B. C. D.
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. Hàm số y = sinx và y = cosx có cùng tập xác định
B. Hàm số y = tanx và y = cotx có cùng chu kì
C. Hàm số y = sinx và y = tanx là các hàm số lẻ
D. Hàm số y = cosx và y = cotx là các hàm số chẵn
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hàm số y = sinx và y = cosx là hai hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số y = cotx và y = cosx là hai hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Trong khoảng , hàm số y = tanx đồng biến còn hàm số y = cotx
nghịch biến
D. Đồ thị các hàm số y = sinx và y = cosx đối xứng nhau qua trục tung
II. Tự luận
Câu 1 : Giải các phương trình sau:
6cos2x + 5cosx - 4 = 0
sin8x - cos8x = 1
Câu 2 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
y = 4 cos () + 3
Câu 3: Giải phương trình:
sin2x = cos22x + cos23x
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU Môn: Đại số 11.
Thời gian: 45 phút.
Họ và tên :................................................................Lớp:.........................
I. Trắc nghiệm ( Chọn câu trả lời đúng )
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = tanx là:
A) D = R B) D = R
C) D = R D) D = R.
Câu 2: Trong các giá trị sau, giá trị nào là nghiệm của phương trình :
A) B) C) D)
Câu 3: Nghiệm của phương trình là :
A) B)
C) D)
Câu 4: Nghiệm của phương trình cosx = là:
A. B.
C. D.
Câu 5: Tập xác định của hàm số là
A) R B) R C) R D) R
Câu 6: Tập xác định của hàm số là :
A. B. C. D.
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai
A. Hàm số y = sinx và y = cosx có cùng tập xác định
B. Hàm số y = tanx và y = cotx có cùng chu kì
C. Hàm số y = sinx và y = tanx là các hàm số lẻ
D. Hàm số y = cosx và y = cotx là các hàm số chẵn
Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Hàm số y = sinx và y = cosx là hai hàm số đồng biến trên khoảng
B. Hàm số y = cotx và y = cosx là hai hàm số nghịch biến trên khoảng
C. Trong khoảng , hàm số y = tanx đồng biến còn hàm số y = cotx
nghịch biến
D. Đồ thị các hàm số y = sinx và y = cosx đối xứng nhau qua trục tung
II. Tự luận
Câu 1 : Giải các phương trình sau:
6cos2x + 5cosx - 4 = 0
sin8x - cos8x = 1
Câu 2 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :
y = 4 cos () + 3
Câu 3: Giải phương trình:
sin2x = cos22x + cos23x
 







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT