Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
mot so de thi HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:38' 02-04-2009
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn: suu tam
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:38' 02-04-2009
Dung lượng: 153.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC PTTH
THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 2000-2001.
----------------------- -------------------------------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN BẢNG A VÒNG 1.
SBD : (180 phút, không kể thời gian giao đề)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: (2 điểm)
a/ Chứng minh rằng mỗi phương trình sau đây có một nghiệm thực duy nhất
cosx = x (1) ; sin(cosx) = x (2) ; cos(sinx) = x (3).
b/ Gọi ( là nghiệm của (1), gọi ( là nghiệm của (2), gọi ( là nghiệm của (3).
Chứng minh rằng: (.(.ln( < (.(.ln(<(.(.ln(.
Bài 2: (2 điểm) Định m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
f(x,y,z) = (x – y + mz + 1)2 + [x + (m + 1)y - 2z + 2]2 + [2x + 2y + (m - 4)z + 1]2
là lớn nhất.
Bài 3: (2 điểm) Cho hình vuông cố định. Tìm tập hợp những điểm M trong hình vuông đó và thỏa mãn điều kiện: Tích hai khoảng cách từ điểm M đến hai cạnh của hình vuông cùng xuất phát từ một đỉnh bằng bình phương khoảng cách từ điểm M đến đường chéo của hình vuông không đi qua đỉnh đó.
Bài 4: (4 điểm)
a/ Tìm tham số a để hệ sau có nghiệm:
b/ Tìm m, n ( N* để phương trình: có nghiệm.
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC PTTH
THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 2000-2001.
-----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN
BẢNG A – VÒNG 1
Bài 1: (2.0 điểm)
Câu a ( 1đ)
cosx = x ( x – cosx = 0. Xét f(x) = x – cosx. Do -1 ( cosx ( 1 nên chỉ cần xét .
f’(x) = 1 + sinx > 0 nên f đồng biến trên .
f(0) < 0; f(1) > 0.
Vậy phương trình f(x) = 0 có nghiệm và chỉ có một nghiệm.
Các phương trình còn lại chứng minh tương tự.
Câu b ( 1đ)
Nhận xét . Viết lại .
Xét với x ( (0;1). , g đồng biến trên (0;1).
Chứng minh: :
Giả sử ( ( ( lúc đó ( = sin(cos() < cos( ( cos( = ( vô lý.
Giả sử ( ( ( lúc đó ( = sin(cos() > cos ( ( cos( = ( vô lý.
Vậy ta có: .
Bài 2: (2.0 điểm)
f(x,y,z) = (x – y + mz + 1)2 + [x + (m + 1)y - 2z + 2]2 + [2x + 2y + (m - 4)z + 1]2 ( 0,
f(x,y,z) = 0 ( có nghiệm (x;y;z).
Lấy (2) trừ (1) ta có: (m + 2)y - (m + 2)z + 1 = 0 (4)
Nhân (1) với (2) ta có: 2x - 2y + 2mz + 2 = 0 (5)
Lấy (3) trừ (5) suy ra: 4y - (m + 4)z – 1 = 0 (6)
Từ (4) và (6) suy ra: m(m + 2) ( 0 có nghiệm y và z.
Rồi thế vào (1) có nghiệm x. Hệ (1), (2), (3) có nghiệm.
Do đó: khi m ( 0 và m ( 2 thì mìn(x,y,z) = 0.
Nếu m = -2, khi đó: áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpki ta có:
f(x,y,z) = (x – y - 2z + 1)2 + [x - y - 2z + 2]2 + [2x + 2y - 6z + 1]2
= [12 + (-1)2 + 02][(x – y - 2z + 1)2 + [x - y - 2z + 2]2 + [2x + 2y - 6z + 1]2] ( (-1)2 = .
THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 2000-2001.
----------------------- -------------------------------------------------
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: TOÁN BẢNG A VÒNG 1.
SBD : (180 phút, không kể thời gian giao đề)
------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 1: (2 điểm)
a/ Chứng minh rằng mỗi phương trình sau đây có một nghiệm thực duy nhất
cosx = x (1) ; sin(cosx) = x (2) ; cos(sinx) = x (3).
b/ Gọi ( là nghiệm của (1), gọi ( là nghiệm của (2), gọi ( là nghiệm của (3).
Chứng minh rằng: (.(.ln( < (.(.ln(<(.(.ln(.
Bài 2: (2 điểm) Định m để giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
f(x,y,z) = (x – y + mz + 1)2 + [x + (m + 1)y - 2z + 2]2 + [2x + 2y + (m - 4)z + 1]2
là lớn nhất.
Bài 3: (2 điểm) Cho hình vuông cố định. Tìm tập hợp những điểm M trong hình vuông đó và thỏa mãn điều kiện: Tích hai khoảng cách từ điểm M đến hai cạnh của hình vuông cùng xuất phát từ một đỉnh bằng bình phương khoảng cách từ điểm M đến đường chéo của hình vuông không đi qua đỉnh đó.
Bài 4: (4 điểm)
a/ Tìm tham số a để hệ sau có nghiệm:
b/ Tìm m, n ( N* để phương trình: có nghiệm.
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC PTTH
THỪA THIÊN HUẾ NĂM HỌC 2000-2001.
-----------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI MÔN TOÁN
BẢNG A – VÒNG 1
Bài 1: (2.0 điểm)
Câu a ( 1đ)
cosx = x ( x – cosx = 0. Xét f(x) = x – cosx. Do -1 ( cosx ( 1 nên chỉ cần xét .
f’(x) = 1 + sinx > 0 nên f đồng biến trên .
f(0) < 0; f(1) > 0.
Vậy phương trình f(x) = 0 có nghiệm và chỉ có một nghiệm.
Các phương trình còn lại chứng minh tương tự.
Câu b ( 1đ)
Nhận xét . Viết lại .
Xét với x ( (0;1). , g đồng biến trên (0;1).
Chứng minh: :
Giả sử ( ( ( lúc đó ( = sin(cos() < cos( ( cos( = ( vô lý.
Giả sử ( ( ( lúc đó ( = sin(cos() > cos ( ( cos( = ( vô lý.
Vậy ta có: .
Bài 2: (2.0 điểm)
f(x,y,z) = (x – y + mz + 1)2 + [x + (m + 1)y - 2z + 2]2 + [2x + 2y + (m - 4)z + 1]2 ( 0,
f(x,y,z) = 0 ( có nghiệm (x;y;z).
Lấy (2) trừ (1) ta có: (m + 2)y - (m + 2)z + 1 = 0 (4)
Nhân (1) với (2) ta có: 2x - 2y + 2mz + 2 = 0 (5)
Lấy (3) trừ (5) suy ra: 4y - (m + 4)z – 1 = 0 (6)
Từ (4) và (6) suy ra: m(m + 2) ( 0 có nghiệm y và z.
Rồi thế vào (1) có nghiệm x. Hệ (1), (2), (3) có nghiệm.
Do đó: khi m ( 0 và m ( 2 thì mìn(x,y,z) = 0.
Nếu m = -2, khi đó: áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpki ta có:
f(x,y,z) = (x – y - 2z + 1)2 + [x - y - 2z + 2]2 + [2x + 2y - 6z + 1]2
= [12 + (-1)2 + 02][(x – y - 2z + 1)2 + [x - y - 2z + 2]2 + [2x + 2y - 6z + 1]2] ( (-1)2 = .
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT