LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    mot so de toan kho

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:40' 02-04-2009
    Dung lượng: 148.5 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    Một số đề Toàn Khó(sưu tầm và tổng hợp từ nhiều nguồn)
    T1/268. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất thoả điều kiện: với mỗi số nguyên dương m < 1999 đều tồn tại số nguyên k sao cho
    T2/268. Giải phương trình: x5 - 15x3 + 45x - 27 = 0.
    T3/268. Chứng minh bất đẳng thức sau với n nguyên dương:

    T4/268. Cho hai tam giác đồng dạng ABC và A`B`C` (các đỉnh mỗi tam giác đều viết ngược chiều kim đồng hồ). Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng AA`, BB`, CC`. Chứng minh (ABC đồng dạng với (A1B1C1.
    T5/268. Dùng 3 hình tròn đường kính d có thể phủ kín hình vuông có cạnh bằng 1 được không khi:
    a) d = 1? b) d = 1,04?
    T6/268. Dãy số (an) được xác định bởi: a0 = a, a1 = b, an+2 = dan+1 - an, trong đó a, b là hai số nguyên khác 0 còn d là số thực. Tìm mọi giá trị của d để (an) là số nguyên, với mọi n = 0, 1, 2, ...
    T7/268. Tìm giới hạn của Sn/n2 khi n ( +(, trong đó Sn =
    T8/268. Tìm tất cả các tập A gồm hữu hạn số thực có tính chất sau: nếu x thuộc A thì f(x) = x3 - 3|x| + 4 cũng thuộc A.
    T9/268. Gọi a, b, c, r, R lần lượt là 3 cạnh, bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp một tam giác.Chứng minh:
    a(b+c-a)2 + b(c+a-b)2 + c(a+b-c)2 ( 6R2(2R - r). Đẳng thức xảy ra khi nào?
    T10/268. Cho tứ diện ABCD với BC = a, CA = b, AB = c, DA = a`, DB = b`, DC = c`. Gọi ha, hb, hc, hd lần lượt là các đường cao của tứ diện phát xuất từ các đỉnh A, B, C, D. Gọi r và R tương ứng là bán kính mặt cầu nội tiếp và ngoại tiếp tứ diện. Chứng minh:

    Đẳng thức xảy ra khi nào?
    T1/269. Xét số tự nhiên An = 19981998...1998 được viết trong hệ số thập phân bởi n số 1998 nối tiếp nhau.
    a) Chứng tỏ rằng tồn tại số nguyên dương n < 1998 sao cho An chia hết cho 1999.
    b) Gọi k là số nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn An chia hết cho 1999. Chứng minh rằng 1998 chia hết cho 2k.
    T2/269. Giải phương trình: 1.
    T3/269. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = (1+x)(1+ (1+y)(1
    trong đó các số dương x, y thoả mãn x2 + y2 = 1.
    T4/269. Cho tứ giác lồi ABCD. Lấy điểm M bất kỳ trên đường chéo AC. Đường thẳng qua M song song với AB cắt BC tại P. Đường thẳng qua M song song với CD cắt AD tại Q. Chứng minh rằng:
    Đẳng thức xảy ra khi nào?
    T5/269. Cho đường tròn (O, R) với hai đường kính vuông góc AB và CD. Lấy điểm P trên đường tròn đó. Trên tia OA lấy điểm M sao cho OM bằng tổng các khoảng cách từ P đến các đường thẳng AB và CD. Tìm quỹ tích các điểm M khi P chuyển động trên đường tròn.
    T6/269. Cho hai số nguyên dương m và n sao cho n+2 chia hết cho m. Hãy tính số các bộ ba số nguyên dương (x, y, z) thảo mãn điều kiện: tổng x+y+z chia hết cho m, trong đó mỗi số x, y, z đều không lớn hơn m.
    T7/269. Cho số tự nhiên n ( 2 và hai số thực dương a, b sao cho n-1 < a/b ( n. Xét các dãy số thực x1, x2, ..., xn thoả mãn điều kiện: x1 + x2 + ... + xn = a, trong đó 0 < xi ( b, (i = 1, 2, ..., n. Tính GTLN, GTNN của tích P = x1.x2...xn và xác định tất cả các dãy x1, x2, ..., xn ứng với GTLN, GTNN đó.
    T8/269. Tìm tất cả các hàm số f: R ( R thoả mãn điều kiện: f
     
    Gửi ý kiến

    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG