Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ôn tập chương IV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:33' 14-04-2009
Dung lượng: 463.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:33' 14-04-2009
Dung lượng: 463.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
ĐẠI SỐ 10
Tiết 78
Giáoviên: Nguyễn Đình Thí
TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC - HUẾ.
Sơ đồ giải và biện luận phương trình bậc hai ( theo ẩn x ) :
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
? = b2 - 4ac
? < 0
Phương trình
vô nghiệm
? = 0
? > 0
Phương trình
có nghiệm kép
Phương trình có
2 nghiệm phân biệt :
Bài 3 (trang 128). Với giá trị nào của a thì cả hai phương trình sau đều có nghiệm:
x2 - 5x + a = 0 (1)
x2 + 2ax + a2 - 4a + 25 = 0 (2)
Để cả (1) và (2) đều có nghiệm điều kiện là:
Giải:
Tacó:
Bài 4 (trang 128). Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
a) Giải và biện luận phương trình theo tham số m.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai
nghiệm phân biệt cùng dấu.
Giải:
1) Nếu m = - 2, phương trình (1) trở thành phương trình bậc nhất: 6x - 4 = 0 , có nghiệm là
2) Nếu m ? - 2, ta có (1) là phương trình bậc hai
với ?` = (m - 1)2 - (m - 2)(m + 2)
= -2m + 5
*Nếu -2m + 5 = 0 hay thì ?` = 0:
Phương trình (1) có nghiệm kép :
*Nếu -2m + 5 < 0 hay thì ?` < 0:
Phươngtrình (1) vô nghiệm.
*Nếu -2m + 5 > 0 hay
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:
thì ?` > 0:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
TÓM TẮT LƯỢC ĐỒ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH (theo ẩn x)
a x2 + bx + c = 0.(1)
Nãúu a = 0 thç phæång trçnh (1) tråí thaình phæång trçnh : bx + c = 0, ta âaî biãút caïch giaíi.
Nãúu a ≠ 0 thç phæång trçnh (1) laì phæång trçnh báûc hai.Âãø giaíi phæång trçnh báûc hai ta xeït dáúu cuía biãût thæïc:
Định lý Viet:
Nếu phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
có hai nghiệm x1 và x2 thì tổng và tích hai nghiệm đó là:
Các ứng dụng của định lý Viet:
* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
* Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai.@
* Tính giá trị của các biểu thức đối xứng của các nghiệm.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.
2) Nếu m ? - 2 thì ta có (1) là một phương trình bậc hai.
Để (1) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu điều kiện là:
Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
Nếu m = -2 thì phương trình (1) trở thành
phương trình bậc nhất: 6x - 4 = 0 , có nghiệm duy nhất :
( không thỏa mãn đề ra )
c) Tìm các giá trị của m để tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng 3.
Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
a) ĐS: -5 ; 9
b) ĐS : -11 ; 8 .
Bài 1 trang 128 :
Tìm hai số có:
a) tổng là 4 , tích là -45
b) tổng là -3 và tích là -88.
Ta có thể giải các bài toán tương tự ở trong phiếu học tập.
Bài tập thêm. Cho phương trình:
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
a) Chứng minh rằng với mọi m ? -1 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm.
b) Để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
trái dấu điều kiện cần và đủ là:
a)Với m ? 0, ta có ?` = 1 + (m + 2)m = (m + 1)2.
Do m ? -1 nên ?` > 0
Vậy với mọi m ? 0 và m ? -1 phương trình đã cho
có hai nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn giải :
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
c) Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt đều âm điều kiện là:
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
Bài tập về nhà: Cho phương trình:
mx4 - 2x2 - m - 2 = 0 , m ? 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn giải bài số 2 trang 128:
Gọi a là chữ số hàng chục, b là chữ số hàng đơn vị
( điều kiện a và b ).
Gọi N là số có hai chữ số cần tìm, ta có N = 10a + b.
Theo bài ra ta có hệ:
Giải hệ trên với ẩn a và b ta được a= 6, b = 3 (thoả điều kiện). Do đó số cần tìm là N = 63.
Tiết 78
Giáoviên: Nguyễn Đình Thí
TRƯỜNG THPT QUỐC HỌC - HUẾ.
Sơ đồ giải và biện luận phương trình bậc hai ( theo ẩn x ) :
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
? = b2 - 4ac
? < 0
Phương trình
vô nghiệm
? = 0
? > 0
Phương trình
có nghiệm kép
Phương trình có
2 nghiệm phân biệt :
Bài 3 (trang 128). Với giá trị nào của a thì cả hai phương trình sau đều có nghiệm:
x2 - 5x + a = 0 (1)
x2 + 2ax + a2 - 4a + 25 = 0 (2)
Để cả (1) và (2) đều có nghiệm điều kiện là:
Giải:
Tacó:
Bài 4 (trang 128). Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
a) Giải và biện luận phương trình theo tham số m.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai
nghiệm phân biệt cùng dấu.
Giải:
1) Nếu m = - 2, phương trình (1) trở thành phương trình bậc nhất: 6x - 4 = 0 , có nghiệm là
2) Nếu m ? - 2, ta có (1) là phương trình bậc hai
với ?` = (m - 1)2 - (m - 2)(m + 2)
= -2m + 5
*Nếu -2m + 5 = 0 hay thì ?` = 0:
Phương trình (1) có nghiệm kép :
*Nếu -2m + 5 < 0 hay thì ?` < 0:
Phươngtrình (1) vô nghiệm.
*Nếu -2m + 5 > 0 hay
Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt:
thì ?` > 0:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
TÓM TẮT LƯỢC ĐỒ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH (theo ẩn x)
a x2 + bx + c = 0.(1)
Nãúu a = 0 thç phæång trçnh (1) tråí thaình phæång trçnh : bx + c = 0, ta âaî biãút caïch giaíi.
Nãúu a ≠ 0 thç phæång trçnh (1) laì phæång trçnh báûc hai.Âãø giaíi phæång trçnh báûc hai ta xeït dáúu cuía biãût thæïc:
Định lý Viet:
Nếu phương trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ? 0)
có hai nghiệm x1 và x2 thì tổng và tích hai nghiệm đó là:
Các ứng dụng của định lý Viet:
* Tìm hai số biết tổng và tích của chúng.
* Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai.@
* Tính giá trị của các biểu thức đối xứng của các nghiệm.
b) Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu.
2) Nếu m ? - 2 thì ta có (1) là một phương trình bậc hai.
Để (1) có 2 nghiệm phân biệt cùng dấu điều kiện là:
Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
Nếu m = -2 thì phương trình (1) trở thành
phương trình bậc nhất: 6x - 4 = 0 , có nghiệm duy nhất :
( không thỏa mãn đề ra )
c) Tìm các giá trị của m để tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng 3.
Cho phương trình:
(m + 2)x2 - 2(m - 1)x + m - 2 = 0 (1)
a) ĐS: -5 ; 9
b) ĐS : -11 ; 8 .
Bài 1 trang 128 :
Tìm hai số có:
a) tổng là 4 , tích là -45
b) tổng là -3 và tích là -88.
Ta có thể giải các bài toán tương tự ở trong phiếu học tập.
Bài tập thêm. Cho phương trình:
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
a) Chứng minh rằng với mọi m ? -1 phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm.
b) Để phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt
trái dấu điều kiện cần và đủ là:
a)Với m ? 0, ta có ?` = 1 + (m + 2)m = (m + 1)2.
Do m ? -1 nên ?` > 0
Vậy với mọi m ? 0 và m ? -1 phương trình đã cho
có hai nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn giải :
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
c) Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt đều âm điều kiện là:
mx2 - 2x - m - 2 = 0 , m ? 0 (2)
Bài tập về nhà: Cho phương trình:
mx4 - 2x2 - m - 2 = 0 , m ? 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
Hướng dẫn giải bài số 2 trang 128:
Gọi a là chữ số hàng chục, b là chữ số hàng đơn vị
( điều kiện a và b ).
Gọi N là số có hai chữ số cần tìm, ta có N = 10a + b.
Theo bài ra ta có hệ:
Giải hệ trên với ẩn a và b ta được a= 6, b = 3 (thoả điều kiện). Do đó số cần tìm là N = 63.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT