Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ôn tập chương IV

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 14-04-2009
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:42' 14-04-2009
Dung lượng: 323.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Trường trung học phổ thông
Nguyễn Đình Chiểu
Kính chào quý thầy cô giáo
cùng các em học sinh
Nội dung bài dạy :
A. Lý THUYếT
I. Phương trình bậc hai
II. định lý viet
III. Các ứng dụng của định lý viet
b.bài tập
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
A. Lý thuyết :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
A. Lý thuyết :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
2. Phương trình có hai nghiệm trái dấu tức là :
3. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
4. Phương trình có hai nghiệm dương tức là :
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
5. Phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa x12 + x22 = 2 khi và chỉ khi :
Vậy khi m =1 thì phương trình có hai nghiệm thỏa x12 + x22 = 2.
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
6. Phương trình bậc hai theo y có dạng : y2 - Sy + P = 0
Vậy phương trình bậc hai theo y là :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
6. Lập phương trình bậc hai theo y có các nghiệm
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
Thế (1`) vo (2) ta được : 4x1x2 = (x1 + x2 + 2)2 -8
V?y hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với m l :
4x1x2 = (x1 + x2 + 2)2 -8
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
Biện luận theo m số giao điểm của (P) và trục hoành.
Trong trường hợp (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A , B . Hãy tìm quỹ tích trung điểm I của AB.
8. Số giao đi?m của (P) v trục honh : y = 0 chính là số nghiệm của phương trình :
x2 - 2(m -1)x + m2 - 2 = 0 (*)
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
+ Vì I trung điểm AB nên :
Giải :
Biện luận theo m số giao điểm của (P) và trục hoành.
Trong trường hợp (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A , B . Hãy tìm quỹ tích trung điểm I của AB.
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
9. Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x12 + x22.
9. Ta có :
A = x12 + x22 = 2m2 - 8m + 8
= 2(m-2)2 ? 0 , ?m ?R.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là : minA = 0 tại m = 2.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là : minA = 0 tại m = 2.
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
* Cách 1:
* Cách 2:
Trường trung học phổ thông
Nguyễn Đình Chiểu
cAm ơn quý thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp cùng các em học sinh tham gia tiết học
Nguyễn Đình Chiểu
Kính chào quý thầy cô giáo
cùng các em học sinh
Nội dung bài dạy :
A. Lý THUYếT
I. Phương trình bậc hai
II. định lý viet
III. Các ứng dụng của định lý viet
b.bài tập
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
A. Lý thuyết :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
A. Lý thuyết :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
2. Phương trình có hai nghiệm trái dấu tức là :
3. Phương trình có hai nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
4. Phương trình có hai nghiệm dương tức là :
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
5. Phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa x12 + x22 = 2 khi và chỉ khi :
Vậy khi m =1 thì phương trình có hai nghiệm thỏa x12 + x22 = 2.
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
6. Phương trình bậc hai theo y có dạng : y2 - Sy + P = 0
Vậy phương trình bậc hai theo y là :
A. Lý thuyết :
B. Bài tập :
Cho phương trình : x2 - 2( m - 1 )x + m2 - 2 = 0 (*)
Gọi x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình (*).
6. Lập phương trình bậc hai theo y có các nghiệm
Giải :
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
Thế (1`) vo (2) ta được : 4x1x2 = (x1 + x2 + 2)2 -8
V?y hệ thức liên hệ giữa x1 ; x2 độc lập với m l :
4x1x2 = (x1 + x2 + 2)2 -8
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
Biện luận theo m số giao điểm của (P) và trục hoành.
Trong trường hợp (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A , B . Hãy tìm quỹ tích trung điểm I của AB.
8. Số giao đi?m của (P) v trục honh : y = 0 chính là số nghiệm của phương trình :
x2 - 2(m -1)x + m2 - 2 = 0 (*)
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
+ Vì I trung điểm AB nên :
Giải :
Biện luận theo m số giao điểm của (P) và trục hoành.
Trong trường hợp (P) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt A , B . Hãy tìm quỹ tích trung điểm I của AB.
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
Giải :
9. Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của biểu thức : A = x12 + x22.
9. Ta có :
A = x12 + x22 = 2m2 - 8m + 8
= 2(m-2)2 ? 0 , ?m ?R.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là : minA = 0 tại m = 2.
Vậy giá trị nhỏ nhất của A là : minA = 0 tại m = 2.
Tiết 78
ôn tập chương IV (Tiết 1)
* Cách 1:
* Cách 2:
Trường trung học phổ thông
Nguyễn Đình Chiểu
cAm ơn quý thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp cùng các em học sinh tham gia tiết học
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT