Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:30' 24-10-2009
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:30' 24-10-2009
Dung lượng: 182.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Ngaìy soaûn: 24 / 10 / 2009
LÔGARIT ( tiết 1 )
A- Muûc tiãu:
1. Kiãún thæïc:
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương .
- Biết các tính chất của logarit .
2. Kyî nàng:
- Biết vận dụng định nghĩa và tính chất để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản.
3. Tæ duy vaì thaïi âäü:
- Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác.
- Biết qui lạ về quen. Rèn luyện tư duy lôgic.
B- Phæång phaïp:
Vấn đáp - gợi mở, thực hành giải toán.
C- Chuáøn bë
1. Giaïo viãn: SGK, SGV, giáo án, thước kẻ, phấn màu .
2. Hoüc sinh: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
D- Tiãún trçnh lãn låïp:
I- ÄØn âënh låïp, nàõm sé säú: (1`)
+ Lớp 12B1:………………………………………………………………………
+ Lớp 12B2:………………………………………………………………………
+ Lớp 12B3:………………………………………………………………………
II- Kiãøm tra baìi cuî: (6`)
Câu hỏi 1: Phát biểu khái niệm và tập xác định của hàm số lũy thừa.
Câu hỏi 2: Tìm các số x sao cho : 2x = 8, , , .
III- Baìi måïi:
1. Âàût váún âãö: (1`) Có tồn tại số x sao cho 2x = 7 hay không ? Nếu có, ta làm thế
nào để tìm x ?
2. Triãøn khai baìi daûy:
HOAÛT ÂÄÜNG THÁÖY VAÌ TROÌ
NÄÜI DUNG KIÃÚN THÆÏC
Hoaût âäüng 1 (14`)
(Tính giá trị của một biểu thức)
GV: Định hướng HS nghiên cứu định nghĩa lôgarit bằng việc đưa ra bài toán cụ thể : Tìm x biết : 2x = 8
2x = 8 x = 3 .
x được gọi là lôgarit cơ số 2 của 8, kí hiệu : .
Và như vậy 23 = 8.
Từ đó dẫn dắt HS đến định nghĩa SGK
HS: Nêu định nghĩa và ký hiệu lôgarit
GV lưu ý HS: Trong biểu thức cơ số a và biểu thức lấy logarit b phải thõa mãn :
HS: Giải thích.
GV: Nêu ví dụ minh hoạ .
Yêu cầu HS dựa vào định nghĩa tính các logarit khác.
HS: Tính các lôgarit khác bằng cách tương tự .
Hoaût âäüng 2 (17`)
(Tìm hiểu tính chất của lôgarit)
GV: Hãy tính các biểu thức:
= ?, = ?
= ?, = ?
(a > 0, b > 0, a 1)
HS: Dựa vào định nghĩa để trả lời .
GV: Theo tính chất trên thì
HS: Trả lời .
GV: Tương tự hãy tính :
,
HS: Vận dụng tính chất lôgarit và tính chất của luỹ thừa để tính giá trị của các biểu thức trên.
GV: Yêu cầu HS: tính giá trị của các biểu
thức A, B.
HS: Thực hành tính giá trị của các biểu thức đã cho. Hai HS lên bảng trình bày.
HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có). Cho điểm.
GV: Từ các ví dụ trên hãy rút ra mối quan hệ giữa phép lấy lôarit và phép nâng lên luỹ thừa ?
HS: Rút ra kết luận : Phép lấy lôgarit là phép toán ngược của phép nâng lên lũy thừa.
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
a ) Địng nghĩa: Cho 2 số dương a, b với
a 1. Số thỏa mãn đẳng thức được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là .
Vậy:
b) Ví dụ:
i) loa28 = 3 vì 23 = 8.
vì
ii) vì
vì
2. Tính chất:
a) Tính chất :
Với a > 0, b > 0, a 1 ta có tính chất sau:
= 0, = 1
= b, =
b) Ví dụ:
i)
ii) A = =
= = =
B =
=
=
=
=
LÔGARIT ( tiết 1 )
A- Muûc tiãu:
1. Kiãún thæïc:
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương .
- Biết các tính chất của logarit .
2. Kyî nàng:
- Biết vận dụng định nghĩa và tính chất để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản.
3. Tæ duy vaì thaïi âäü:
- Tích cực tham gia vào bài học, có tinh thần hợp tác.
- Biết qui lạ về quen. Rèn luyện tư duy lôgic.
B- Phæång phaïp:
Vấn đáp - gợi mở, thực hành giải toán.
C- Chuáøn bë
1. Giaïo viãn: SGK, SGV, giáo án, thước kẻ, phấn màu .
2. Hoüc sinh: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
D- Tiãún trçnh lãn låïp:
I- ÄØn âënh låïp, nàõm sé säú: (1`)
+ Lớp 12B1:………………………………………………………………………
+ Lớp 12B2:………………………………………………………………………
+ Lớp 12B3:………………………………………………………………………
II- Kiãøm tra baìi cuî: (6`)
Câu hỏi 1: Phát biểu khái niệm và tập xác định của hàm số lũy thừa.
Câu hỏi 2: Tìm các số x sao cho : 2x = 8, , , .
III- Baìi måïi:
1. Âàût váún âãö: (1`) Có tồn tại số x sao cho 2x = 7 hay không ? Nếu có, ta làm thế
nào để tìm x ?
2. Triãøn khai baìi daûy:
HOAÛT ÂÄÜNG THÁÖY VAÌ TROÌ
NÄÜI DUNG KIÃÚN THÆÏC
Hoaût âäüng 1 (14`)
(Tính giá trị của một biểu thức)
GV: Định hướng HS nghiên cứu định nghĩa lôgarit bằng việc đưa ra bài toán cụ thể : Tìm x biết : 2x = 8
2x = 8 x = 3 .
x được gọi là lôgarit cơ số 2 của 8, kí hiệu : .
Và như vậy 23 = 8.
Từ đó dẫn dắt HS đến định nghĩa SGK
HS: Nêu định nghĩa và ký hiệu lôgarit
GV lưu ý HS: Trong biểu thức cơ số a và biểu thức lấy logarit b phải thõa mãn :
HS: Giải thích.
GV: Nêu ví dụ minh hoạ .
Yêu cầu HS dựa vào định nghĩa tính các logarit khác.
HS: Tính các lôgarit khác bằng cách tương tự .
Hoaût âäüng 2 (17`)
(Tìm hiểu tính chất của lôgarit)
GV: Hãy tính các biểu thức:
= ?, = ?
= ?, = ?
(a > 0, b > 0, a 1)
HS: Dựa vào định nghĩa để trả lời .
GV: Theo tính chất trên thì
HS: Trả lời .
GV: Tương tự hãy tính :
,
HS: Vận dụng tính chất lôgarit và tính chất của luỹ thừa để tính giá trị của các biểu thức trên.
GV: Yêu cầu HS: tính giá trị của các biểu
thức A, B.
HS: Thực hành tính giá trị của các biểu thức đã cho. Hai HS lên bảng trình bày.
HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có). Cho điểm.
GV: Từ các ví dụ trên hãy rút ra mối quan hệ giữa phép lấy lôarit và phép nâng lên luỹ thừa ?
HS: Rút ra kết luận : Phép lấy lôgarit là phép toán ngược của phép nâng lên lũy thừa.
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa:
a ) Địng nghĩa: Cho 2 số dương a, b với
a 1. Số thỏa mãn đẳng thức được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là .
Vậy:
b) Ví dụ:
i) loa28 = 3 vì 23 = 8.
vì
ii) vì
vì
2. Tính chất:
a) Tính chất :
Với a > 0, b > 0, a 1 ta có tính chất sau:
= 0, = 1
= b, =
b) Ví dụ:
i)
ii) A = =
= = =
B =
=
=
=
=
 







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT