Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ứng dụng của tích phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 12-01-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 12-01-2011
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bài 3.
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
1/ Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi : y = f(x) liên tục, y = f(x) 0 trên [a;b], Ox, x = a, x = b.
S = F(b) – F(a)
(Với F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b])
2/ Nhắc lại công thức Niutơn-Laipnit (Định nghĩa tích phân xác đinh)
= F(b) – F(a)
y = f(x)
a
b
Nếu y = f(x) liên t?c, y = f(x)? 0 trên [a;b],thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), Ox, x = a, x = b như thế nào?.
S 0
TH1: f(x)≥0 trên đoạn [a;b]
Y= f(x)
TH2: f(x) ≤ 0 trên đoạn [a;b] :
A
B
C
D
a
b
Y=f(x)
Y= - f(x)
A
C
D
a
b
1/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), hai đường thẳng x = a, x = b và Ox là:
I) Diện tích của hình phẳng:
Bài 4.ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Ví dụ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;2?] vàOx
Ta có:
S =
|sinx|.dx
sinx.dx
sinx.dx
= 4 (đ.v.d.t)
2/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b] và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức:
I) Diện tích của hình phẳng:
y = f1(x)
y = f2(x)
O
a
b
x
y
S =
b
a
|f1(x)- f2(x)|.dx
Ví dụ :
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x3 -3x và y = x
Giải :
Xét PT hđộ gđiểm:
? x3 - 4x = 0
?
x3 -3x = x
x= 0
x= 2
x= -2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S=
|x3- 4x|.dx
(x3- 4x)dx
|
|
= |- 4+8 |
+ | 4-8 |
= 8 (ñ.v.d.t)
X=-2
X=1
Ox
Ví Dụ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
Đồ thị h/s ,trục hoành
và 2 đường thẳng x = -2 , x=1
Lời giải
* Chú ý : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường thì chia diện tích ra nhiều vùng nhỏ và sử dụng công thức (2)
Ví Dụ:
Tính dthp giới hạn bởi:
Đồ thị h/s ,trục hoành
và đường thẳng y=-x+2
Lời giải
II) Theå tích của caùc vaät theå:
1/ Công thức tính thể tích
II) Theå tích của caùc vaät theå:
S(x)
2/ Thể tích khối nón và khối chóp, khối nón cụt và khối chóp cụt:
II) Theå tích của caùc vaät theå:
(SGK)
3/ Thể tích của vật thể tròn xoay:
a) Vật thể tròn xoay được sinh ra khi cho y = f(x) ltục trên [a;b], x = a, x = b quay quanh Ox có thể tích:
(1)
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho S quay xung quanh Ox được tính bởi công thức :
a
b
y=f(x)
y=0
X
y
O
Ví dụ:
1/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;?] quay quanh Ox
Ta có:
sin2xdx
V =
2/ Tính thể tích giữa y= x2-4x quay quanh Ox, với 1 x 4
Giải:
(đ.v.t.t)
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho S quay xung quanh Oy được tính bởi công thức :
b
a
x=g(y)
x
y
O
V được tính bởi công thức :
b
y=g(x)
a
y=f(x)
3.Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường :
Với f(x) > g(x) ? 0 ?x? [a,b]
HX
O
y
x
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
1/ Nhắc lại công thức tính diện tích hình thang cong giới hạn bởi : y = f(x) liên tục, y = f(x) 0 trên [a;b], Ox, x = a, x = b.
S = F(b) – F(a)
(Với F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên [a;b])
2/ Nhắc lại công thức Niutơn-Laipnit (Định nghĩa tích phân xác đinh)
= F(b) – F(a)
y = f(x)
a
b
Nếu y = f(x) liên t?c, y = f(x)? 0 trên [a;b],thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), Ox, x = a, x = b như thế nào?.
S 0
TH1: f(x)≥0 trên đoạn [a;b]
Y= f(x)
TH2: f(x) ≤ 0 trên đoạn [a;b] :
A
B
C
D
a
b
Y=f(x)
Y= - f(x)
A
C
D
a
b
1/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), hai đường thẳng x = a, x = b và Ox là:
I) Diện tích của hình phẳng:
Bài 4.ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Ví dụ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;2?] vàOx
Ta có:
S =
|sinx|.dx
sinx.dx
sinx.dx
= 4 (đ.v.d.t)
2/ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y = f1(x), y = f2(x) liên tục trên [a;b] và hai đường thẳng x = a; x = b được tính theo công thức:
I) Diện tích của hình phẳng:
y = f1(x)
y = f2(x)
O
a
b
x
y
S =
b
a
|f1(x)- f2(x)|.dx
Ví dụ :
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x3 -3x và y = x
Giải :
Xét PT hđộ gđiểm:
? x3 - 4x = 0
?
x3 -3x = x
x= 0
x= 2
x= -2
Diện tích hình phẳng cần tìm là:
S=
|x3- 4x|.dx
(x3- 4x)dx
|
|
= |- 4+8 |
+ | 4-8 |
= 8 (ñ.v.d.t)
X=-2
X=1
Ox
Ví Dụ:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
Đồ thị h/s ,trục hoành
và 2 đường thẳng x = -2 , x=1
Lời giải
* Chú ý : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi nhiều đường thì chia diện tích ra nhiều vùng nhỏ và sử dụng công thức (2)
Ví Dụ:
Tính dthp giới hạn bởi:
Đồ thị h/s ,trục hoành
và đường thẳng y=-x+2
Lời giải
II) Theå tích của caùc vaät theå:
1/ Công thức tính thể tích
II) Theå tích của caùc vaät theå:
S(x)
2/ Thể tích khối nón và khối chóp, khối nón cụt và khối chóp cụt:
II) Theå tích của caùc vaät theå:
(SGK)
3/ Thể tích của vật thể tròn xoay:
a) Vật thể tròn xoay được sinh ra khi cho y = f(x) ltục trên [a;b], x = a, x = b quay quanh Ox có thể tích:
(1)
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho S quay xung quanh Ox được tính bởi công thức :
a
b
y=f(x)
y=0
X
y
O
Ví dụ:
1/ Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình giới hạn bởi đồ thị hàm số y= sinx , trên đoạn [0;?] quay quanh Ox
Ta có:
sin2xdx
V =
2/ Tính thể tích giữa y= x2-4x quay quanh Ox, với 1 x 4
Giải:
(đ.v.t.t)
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho S quay xung quanh Oy được tính bởi công thức :
b
a
x=g(y)
x
y
O
V được tính bởi công thức :
b
y=g(x)
a
y=f(x)
3.Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường :
Với f(x) > g(x) ? 0 ?x? [a,b]
HX
O
y
x
 







CÁC Ý KIẾN MỚI NHẤT