LỜI CHÚC TRONG NGÀY

MỜI CÁC BẠN DÙNG TRÀ

LỜI HAY Ý ĐẸP

TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



TRUYỆN CƯỜI

NGHỀ GIÁO

TÀI NGUYÊN DẠY HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    BÁO MỚI

    DANH LAM THẮNG CẢNH

    NHẢY DÂY THỜI HIỆN ĐẠI

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với Toán học và cuộc sống - Nguyễn Văn Ái.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi ĐH-CĐ 2009_tham khảo

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Thái Thanh Tùng
    Ngày gửi: 19h:42' 27-03-2009
    Dung lượng: 45.5 KB
    Số lượt tải: 178
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THAM KHẢO
    *********
    (Đề số 13)
    ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009
    MÔN: Toán
    Thời gian làm bài: 180 phút
    
    
    I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

    Câu I (2,0 điểm)
    Cho hàm số , có đồ thị (C).
    Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số.
    Tìm m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt: .
    Câu II (2,0 điểm)
    Giải phương trình: 2sin3x – cos2x + cosx = 0.
    Giải phương trình: .
    Câu III (1,0 điểm)
    Tính tích phân .
    Giải phương trình: 
    Câu IV (1,0 điểm)
    Cho hình lăng trụ ABCD. A1B1C1 có đáy là tam giác đều cạnh a. AA1 = 2a và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi D là trung điểm của BB1; M di động trên cạnh AA1. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MC1D.
    Câu V (1 điểm)
    Cho ba số tùy ý x, y, z. Chứng minh rằng: .

    II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

    1. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(0;1;0), B(2;2;2), C((2;3;1) và đường thẳng
    (():. Tìm điểm M thuộc (() để diện tích tam giác ABN nhỏ nhất.
    Câu VII.a (1,0 điểm)
    Giải phương trình: .
    2. Theo chương trrình Nâng cao
    Câu VI.b (2,0 điểm)
    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(0;1;0), B(2;2;2), C((2;3;1) và đường thẳng
    (():. Tìm điểm M thuộc (() để thể tích tứ diện MABC bằng 3.
    Câu VII.b (1 điểm)
    Giải bất phương trình: .

    -Hết-
    Họ tên thí sinh:……………………………………………………………..Số báo danh:………………………
    HD:
    Câu I (2,0 điểm)
    Câu II (2,0 điểm)
    1. Ta có (5) ( 2(1- cos2x)sinx + 2 – 2 cos2x + cosx – 1 = 0
    ( (1(cosx )[2(1 + cosx)sinx + 2(1 + cosx) - 1] = 0
    ( (1 – cosx)(2sinx+ 2cosx + 2sinxcosx+1) = 0
    
    Giải (*): Đặt sinx + cosx = t, điều kiện , khi đó phương trình (*) trở thành:
    2t + t2 – 1 + 1 = 0 ( t2 + 2t = 0 
    Vậy nghiệm của phương trình đã cho là:; 
    2. Điều kiện: 
    Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x=0, .
    (Hãy tìm thêm cách giải khác)

    Câu III (1,0 điểm)
    . Đặt 
     . Vậy .
    Câu IV (1,0 điểm)
    + Chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho A(O; B(Oy; A1(Oz. Khi đó: A(0;0;0), B(0;a;0); A1 (0;0;2a)
    và D(0;a;a)
    Do M di động trên AA1, tọa độ M(0;0;t) với t ( [0;2a]
    Ta có : 
    Ta có: 
    
    
    Giá trị lớn nhất củatùy thuộc vào giá trị của tham số t.
    Xét f(t) = 4t2 ( 12at + 15a2
    f(t) = 4t2 ( 12at + 15a2 (t ([0;2a])
    f `(t) = 8t (12a
    
    Lập bảng biến thiên ta được giá trị lớn nhất củakhi t =0 hay M ( A.
    Câu V (1 điểm)
    Ta có: 
    Ngoài ra ta luôn có:
    
    Cộng vế theo vế ta được: 
    Do đó: 
    Vậy: 
    II - PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc 2)

    1. Theo chương trình Chuẩn
    Câu VI.a (2,0 điểm)
    
    ( 
    
    ( Vậy, N((3; 0; 1).
    Câu VII.a (1,0 điểm)
    Chưa giải.
    2. Theo chương trrình Nâng cao
    Câu VI.b (2,
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    THÔNG TIN VỀ THÀNH VIÊN TRANG RIÊNG